charmer

/'ʃɑ:mə/
danh từ
  1. người làm phép , người bỏ bùa, người dụ
  2. người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng
  3. (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa lặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "charmer"

charmer
The magician is a real charmer who captivates the entire audience.