charnier

danh từ giống đực
  1. nơi chất xác chết (ở các trại tập trung của phát xít...)
  2. hố chất xác súc vật (trong thời kỳ bệnh dịch)
  3. (sử học) nơi để di cốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "charnier"

charnier
Un charnier a été découvert près de l'ancien camp.