cerner

ngoại động từ
  1. rạch vòng (thân cây)
  2. đào đất quanh (gốc cây)
  3. vao vây
    • Cerner l'ennemi
      bao vây kẻ địch
  4. bao quanh; lượn quanh
    • Hirondelles qui cernent le toit
      chim nhạn lượn quanh mái nhà
  5. đường viền quanh (bức họa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cerner"

Từ có nhắc đến "cerner"