char

/tʃɑ:/
danh từ
  1. (động vật học) giống hồi chấm hồng
danh từ & nội động từ
  1. (như) chare
động từ
  1. đốt thành than, hoá thành than
    • to char wood
      đốt củi thành than
danh từ
  1. (từ lóng) trà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

char
The char will clean the carpet.