chaux

danh từ giống cái
  1. vôi
    • Chaux vive
      vôi sống
    • Chaux éteinte
      vôi tôi
  2. (từ , nghĩa ) canxi
    • Sels de chaux
      muối canxi
    • bâti à chaux et à sable; bâti à chaux et à ciment
      xây chắc chắn, xây kiên cố
    • eau de chaux
      nước vôi
    • lait de chaux
      vôi nước
    • Chaud, show

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

chaux
Le maçon applique de la chaux sur le mur.