chaux

Học thuật
Thân thiện
chaux

Le maçon applique de la chaux sur le mur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vôi: Một chất rắn màu trắng, thường được sản xuất bằng cách nung đá vôi, dùng trong xây dựng, nông nghiệp công nghiệp.
    • (Từ ) Canxi: Nguyên tố hóa học ( hiệu Ca), là thành phần chính của vôi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les maçons utilisent de la chaux pour jointer les pierres. (Những người thợ nề dùng vôi để ghép các viên đá.)
    • La chaux vive est très corrosive. (Vôi sống rất ăn da.)
    • On applique un lait de chaux sur les troncs d'arbres. (Người ta quét nước vôi lên thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bâti à chaux et à sable" / "Bâti à chaux et à ciment": (nghĩa đen) Xây bằng vôi cát/vữa; (nghĩa bóng) Xây dựng một cách chắc chắn, kiên cố, tráng lệ.
    • Ce château est bâti à chaux et à sable. (Lâu đài này được xây dựng rất kiên cố.)
Biến thể từ liên quan
  • Chaux vive (danh từ giống cái): Vôi sống (canxi oxit, CaO).
  • Chaux éteinte (danh từ giống cái): Vôi tôi (canxi hydroxit, Ca(OH)₂).
  • Lait de chaux (danh từ giống đực): Nước vôi (hỗn hợp vôi tôi nước).
  • Eau de chaux (danh từ giống cái): Nước vôi trong (dung dịch bão hòa canxi hydroxit trong nước, dùng trong phòng thí nghiệm, y học).
  • Chaud (tính từ): Nóng. (Lưu ý: Đâymột từ đồng âm khác nghĩa, không phải biến thể của "chaux").
Từ đồng nghĩa
  • Calcaire (danh từ giống đực): Đá vôi (nguyên liệu để sản xuất vôi).
  • (Trong ngữ cảnh hóa học ) Calcium (danh từ giống đực): Canxi.
Cụm từ cố định
  • Blanc de chaux: Màu trắng vôi, một màu trắng đặc trưng của vôi quét tường.
    • Les murs de la maison ont un beau blanc de chaux. (Những bức tường nhà màu trắng vôi đẹp.)
  • Four à chaux: nung vôi.
    • On peut voir un ancien four à chaux dans ce village. (Có thể thấy một nung vôi cổ trong ngôi làng này.)
chaux

Le maçon applique de la chaux sur le mur.

danh từ giống cái
  1. vôi
    • Chaux vive
      vôi sống
    • Chaux éteinte
      vôi tôi
  2. (từ , nghĩa ) canxi
    • Sels de chaux
      muối canxi
    • bâti à chaux et à sable; bâti à chaux et à ciment
      xây chắc chắn, xây kiên cố
    • eau de chaux
      nước vôi
    • lait de chaux
      vôi nước
    • Chaud, show