chintzy

Học thuật
Thân thiện
chintzy

The hotel's chintzy curtains looked cheap and thin in the sunlight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn: Dùng để miêu tả một người hoặc hành động không sẵn lòng tiêu tiền, tỏ ra quá tiết kiệm một cách đáng chê trách.
    • Chất lượng rất kém, tầm thường, rẻ tiền: Dùng để miêu tả đồ vật có vẻ ngoài loè loẹt, vật liệu rẻ tiền, hoặc được làm một cách cẩu thả, thiếu tinh tế.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "hà tiện, keo kiệt":
    • He was too chintzy to leave a tip for the waiter. (Anh ta quá bủn xỉn để lại tiền boa cho người phục vụ.)
    • Don't be so chintzy with the decorations for the party. (Đừng hà tiện với đồ trang trí cho bữa tiệc như vậy.)
  • Với nghĩa "chất lượng kém, rẻ tiền":
    • The hotel room was decorated with chintzy furniture and plastic flowers. (Phòng khách sạn được trang trí bằng đồ đạc rẻ tiền hoa nhựa.)
    • She bought a chintzy necklace that turned her skin green. ( ấy mua một chiếc vòng cổ chất lượng kém khiến da ấy bị xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái chê bai, khinh thị, nhấn mạnh sự rẻ mạt hoặc sự keo kiệt đáng xấu hổ.
  • Có thể dùng để chỉ phong cách thẩm mỹ tồi, cố gắng phô trương nhưng lại lộ vẻ rẻ tiền.
Biến thể từ gần giống
  • Chintz (danh từ): Một loại vải bông in hoa, thường màu sắc sặc sỡ. Từ "chintzy" ban đầu liên quan đến loại vải này, ám chỉ thứ đó rẻ tiền hoa hoè loè loẹt.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "keo kiệt": Stingy, miserly, cheap, tight-fisted.
  • Với nghĩa "chất lượng kém": Tacky, tawdry, shoddy, cheap, gaudy.
Từ trái nghĩa
  • Với nghĩa "keo kiệt": Generous, lavish, extravagant.
  • Với nghĩa "chất lượng kém": Elegant, tasteful, high-quality, classy.
chintzy

The hotel's chintzy curtains looked cheap and thin in the sunlight.

Adjective
  1. hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn
  2. chất lượng, phẩm chất rất kém; mỏng manh; tầm thường

Từ tương tự

Từ gần giống