crummy

/'krʌmi/
tính từ
  1. (từ lóng) mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà)
  2. nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều
  3. rẻ tiền, không giá trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

crummy
The old crummy chair collapsed when he sat down.