chromo

Học thuật
Thân thiện
chromo

Une vieille chromo est accrochée au mur de la chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bản in litô màu: Một bản in được tạo ra bằng kỹ thuật in thạch bản (lithography) sử dụng nhiều màu sắc. Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ những bản in rẻ tiền, chất lượng thấp hoặc tính chất thương mại, kém tinh tế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les murs de la chambre d'enfant étaient décorés avec de vieux chromos. (Những bức tường trong phòng trẻ được trang trí bằng những bản in litô màu .)
    • Cette illustration a l'air d'un chromo, elle manque de subtilité. (Bức minh họa này trông như một bản in litô rẻ tiền, thiếu sự tinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (mang tính chê bai): Dùng để chỉ một tác phẩm nghệ thuật, một câu chuyện, hoặc một tình huống quá màu mè, giả tạo, dễ dãi thiếu chiều sâu.
    • Son roman est un vrai chromo sentimental. (Cuốn tiểu thuyết của anh ta đúngmột câu chuyện tình cảm sến súa, giả tạo.)
    • Cette publicité utilise un chromo de la vie familiale parfaite. (Quảng cáo này sử dụng hình ảnh giả tạo về một cuộc sống gia đình hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Chromolithographie (n.f): Kỹ thuật in thạch bản nhiều màu. Đâytừ đầy đủ mang tính kỹ thuật hơn.
  • Chromiste (n.m): Người thợ chuyên in hoặc vẽ màu trong kỹ thuật in thạch bản.
Từ đồng nghĩa
  • Image d'Épinal: Một loại tranh in dân gian rẻ tiền, nhiều màu sắc (xuất xứ từ thị trấn Épinal), cũng thường dùng với nghĩa bóng để chỉ cái gì đó ngây thơ, đơn giản đến mức giả tạo.
  • Gravure coloriée: Bản khắc in được tô màu.
Thành ngữ liên quan
  • C'est du chromo!: Thành ngữ dùng để chê bai, có nghĩa "Cái này quá giả tạo!/ Sến quá!".
    • Une fin heureuse avec des fleurs et de la musique? C'est du chromo! (Một kết thúc có hậu với hoa nhạc? Sến quá đi!)
chromo

Une vieille chromo est accrochée au mur de la chambre.

danh từ giống đực
  1. (thường nghĩa xấu) bản in litô màu