chồi

  1. d. Bộ phậnđầu ngọn thân, cành, ở nách hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây. Đâm chồi nảy lộc. Rừng chồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chồi"

chồi
Cây xanh đang đâm những chồi non vào mùa xuân.