chọi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho hai vật rắn đập mạnh vào nhau: Hành động cố ý cho các vật thể va chạm mạnh với nhau, thường tạo ra âm thanh.
- Đối đầu, chống lại bằng sức mạnh tương đương: Dùng để chỉ việc một bên đối đầu, chống cự lại một bên khác, thường trong tình thế chênh lệch.
- (Động vật cùng loại) đấu với nhau để phân thắng thua: Chỉ hành động chiến đấu, tranh giành giữa các cá thể động vật, thường trong các trò chơi hoặc lễ hội.
- (Khẩu ngữ; trong văn chương) đối nhau một cách chặt chẽ, cân xứng: Dùng để chỉ sự tương phản, đối lập hoặc cân xứng hoàn hảo giữa các yếu tố, ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cậu bé cầm hai hòn đá chọi vào nhau để tạo ra tia lửa. (Hành động làm cho vật rắn đập vào nhau.)
- Trong trận chiến, họ phải một chọi mười. (Hành động đối đầu trong thế yếu.)
- Lễ hội chọi trâu là một nét văn hóa đặc sắc. (Hành động động vật đấu với nhau.)
- Hai câu thơ chọi nhau từng chữ một, tạo nên sự cân đối. (Sự đối nhau chặt chẽ trong văn chương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chọi nhau": thường đi kèm để nhấn mạnh hành động đối đầu, tranh giành giữa hai hoặc nhiều phía.
- Hai ý kiến trái chiều chọi nhau kịch liệt trong cuộc họp.
- "một chọi một": cụm từ chỉ sự đối đầu công bằng, trực tiếp giữa hai bên.
- Hãy giải quyết mâu thuẫn này bằng một trận một chọi một.
- Dùng trong các thành ngữ, so sánh ẩn dụ:
- Việc đó khác nào trứng chọi với đá. (Ý chỉ sự đối đầu không cân sức, thất bại là chắc chắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Chọi trâu (danh từ): Lễ hội truyền thống có trâu đấu với nhau.
- Chọi gà (danh từ): Trò chơi dân gian hoặc hoạt động đá gà.
- Chọi dế (danh từ): Trò chơi cho dế đấu với nhau.
- Đấu (động từ): Có nghĩa tương tự trong ngữ cảnh thi đấu, chiến đấu. (Ví dụ: , ).
- Va (động từ): Có nghĩa tương tự trong ngữ cảnh va chạm vật lý. (Ví dụ: ).
Từ đồng nghĩa
- Đập: (nghĩa 1) cho vật đập vào nhau.
- Đối đầu, chống cự: (nghĩa 2) hành động đối chọi.
- Đấu, chiến đấu: (nghĩa 3) hành động đánh nhau để phân thắng bại.
- Đối xứng, tương phản: (nghĩa 4) sự cân đối, đối lập.
Thành ngữ liên quan
- Trứng chọi với đá: Thành ngữ chỉ sự đối đầu không cân sức, nơi bên yếu thế chắc chắn sẽ thất bại trước bên mạnh.
- Công ty nhỏ của anh ấy cạnh tranh với tập đoàn lớn khác nào trứng chọi với đá.
- đg. 1 Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác. Chọi con quay. Cầm hai hòn đá chọi vào nhau. Đánh đáo chọi. 2 Chống lại bằng cùng một loại sức mạnh. Một chọi mười. 3 (Loài vật cùng loại) đấu sức với nhau để phân hơn thua. Gà chọi nhau. Trẻ con chơi chọi dế. Nuôi cá chọi. 4 (kng.). (Văn chương) đối nhau chặt chẽ. Hai câu chọi nhau từng chữ một.
Proverbs and Idioms
- Em ơi, anh bảo em này, trứng chọi với đá có ngày vỡ tan
- Dù ai buôn bán đâu đâu, mồng mười tháng tám chọi trâu thì về
- Có ăn có chọi mới gọi là trâu
- Gianh Đông Xá, mã Đông Hồ, đồ Bến Chọi
- Dù ai buôn đâu bán đâu, mồng mười tháng tám chọi trâu thì về, dù ai buôn bán trăm nghề, mồng mười tháng tám trở về chọi trâu
- Mắt có mắt chọi, răng có răng chọi