cirque

/'sə:k/
danh từ
  1. (thơ ca) trường đua, trường đấu
  2. (địa ,địa chất) đài vòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cirque
A small, clear lake fills the cirque at the base of the towering cliffs.