cluster

/'klʌstə/
danh từ
  1. đám, , cụm; đàn, bầy
    • a cluster of people
      đám người
    • a cluster of flowers
      hoa
    • a cluster of bees
      đàn ong
    • a cluster of bananas
      nải chuối
nội động từ
  1. mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả)
  2. tụ họp lại, tụm lại
    • children cluster round mother
      con cái tụm lại quanh mẹ
ngoại động từ
  1. thu gộp, góp lại, hợp lại, lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cluster"

cluster
A cluster of bright red berries grows on the branch.