flock

/flock/
Học thuật
Thân thiện
flock

A flock of sheep grazes peacefully in a green meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đàn, bầy (động vật): Một nhóm động vật cùng loài sống hoặc di chuyển cùng nhau, thường dùng cho chim hoặc cừu.
    • Đám đông (người): Một nhóm người lớn tụ tập lại với nhau.
    • Giáo dân, con chiên: Tập thể những người theo một tôn giáo, đặc biệt những người trong một giáo xứ.
  2. Động từ:

    • Tụ tập, lượt kéo đến: Di chuyển hoặc tập trung thành một nhóm lớn, thường đến cùng một địa điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A flock of birds flew south for the winter. (Một đàn chim bay về phương nam để tránh đông.)
    • A flock of tourists gathered in the main square. (Một đám đông khách du lịch tụ tậpquảng trường chính.)
    • The priest addressed his flock during the Sunday service. (Vị linh mục đã nói chuyện với các con chiên của mình trong buổi lễ Chủ nhật.)
  • Động từ:

    • People flocked to the store for the grand opening sale. (Mọi người lượt kéo đến cửa hàng đợt giảm giá khai trương.)
    • Fans flocked to the stadium to see their favorite team. (Các cổ động viên tụ tập đến sân vận động để xem đội bóng yêu thích của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Birds of a feather flock together": Ngưu tầm ngưu, tầm ; những người cùng sở thích hoặc tính cách thường tụ tập với nhau.
    • They are always together; I guess birds of a feather flock together. (Họ lúc nào cũng đi cùng nhau; chắc ngưu tầm ngưu vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Flocking (danh động từ): Hành động tụ tập thành đám đông.
    • The flocking of protesters caused a traffic jam. (Việc những người biểu tình tụ tập lại đã gây ra ùn tắc giao thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đàn): Herd (bầy thú), pack (bầy sói), swarm (đàn côn trùng).
  • Danh từ (đám đông): Crowd (đám đông), throng (đoàn người tụ tập), multitude (vô số người).
  • Động từ: Gather (tụ tập), congregate (tập hợp), converge (hội tụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Ngoài thành ngữ đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao", từ này không thành ngữ phổ biến nào khác.)

flock

A flock of sheep grazes peacefully in a green meadow.

danh từ
  1. cụm, túm (bông, len)
  2. (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)
  3. bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)
  4. (số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp
ngoại động từ
  1. nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm
danh từ
  1. đám đông
    • to come in flocks
      đến từng đám đông
  2. đàn, bầy
    • a flock of ducks
      một đàn vịt
    • the teacher and his flock
      giáo viên học sinh của ông
  3. các con chiên, giáo dân

Idioms

  • there's a black in every flock
    đám con chiên nào cũng con chiên ghẻ
nội động từ
  1. tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông
  2. lượt kéo đến
    • crowds of people flocked to the theatre
      từng đám đông người lượt kéo đến rạp hát

Idioms

  • birds of a feather flock together
    (xem) bird