flock

/flock/
danh từ
  1. cụm, túm (bông, len)
  2. (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)
  3. bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)
  4. (số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp
ngoại động từ
  1. nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm
danh từ
  1. đám đông
    • to come in flocks
      đến từng đám đông
  2. đàn, bầy
    • a flock of ducks
      một đàn vịt
    • the teacher and his flock
      giáo viên học sinh của ông
  3. các con chiên, giáo dân

Idioms

  • there's a black in every flock
    đám con chiên nào cũng con chiên ghẻ
nội động từ
  1. tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông
  2. lượt kéo đến
    • crowds of people flocked to the theatre
      từng đám đông người lượt kéo đến rạp hát

Idioms

  • birds of a feather flock together
    (xem) bird

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

flock
A flock of sheep grazes peacefully in a green meadow.