clutch

/klʌtʃ/
danh từ
  1. trứng ấp
  2. ổ gà con
  3. sự giật lấy, sự chộp lấy
    • to make a clutch at something
      giật lấy cái
  4. sự nắm chặt, sự giữ chặt
  5. ((thường) số nhiều) vuốt, nanh vuốt
    • to get into someone's clutches
      mắc vào nanh vuốt ai; mắc vào tay ai
    • to get out of someone's clutches
      thoát khỏi nanh vuốt của ai
    • to be in the clutch of fute
      do số mệnh định đoạt
  6. (kỹ thuật) khớp; khớp ly hợp
    • cone clutch
      khớp ly, hợp côn
động từ
  1. giật, chộp, bắt lấy
  2. bám chặt, nắm chặt, giữ chặt
    • to clutch at something
      nắm chặt cái

Idioms

  • a drowning man will clutch at a straw
    sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "clutch"

clutch
A driver presses the clutch pedal while shifting gears.