cock

Không tìm thấy từ "cock"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Con gà trống : Một con gà đực trưởng thành. Chim trống : Con đực của một số loài chim (thường dùng trong các danh từ ghép). Người đứng đầu, người có vai vế nhất : (Thường dùng trong các cụm từ cố định) Chỉ người lãnh đạo hoặc có ảnh hưởng nhất trong một nhóm. Cò súng : Bộ phận của súng hỏa mai hoặc súng cũ, là một cái móc kim loại giữ hòn đá lửa, khi bóp cò sẽ đập xuống tạo...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An adult male bird, especially a rooster : A male chicken or, more generally, a male of any bird species. A firing mechanism in a gun : The part of a gunlock that is pulled back and released to fire the weapon. A faucet or tap : A valve or tap for controlling the flow of a liquid. Vulgar slang for the penis : An obscene term for the male genital organ. Verb : To tilt or turn s...

See full definition →