crumple

/'krʌmpl/
ngoại động từ
  1. nhàu, nát (quần áo...)
  2. (nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù)
nội động từ
  1. bị nhàu, nát
    • cloth crumples more easily than silk
      vải bị nhàu hơn lụa
  2. (nghĩa bóng) (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crumple"

Từ có nhắc đến "crumple"

crumple
The child crumples the piece of paper into a ball.