coffin

/'kɔfin/
danh từ
  1. áo quan, quan tài
  2. (hàng hải) tàu ọp ẹp
  3. móng (ngựa)

Idioms

  • to drive a nail into one's coffin
    làm chóng chết, làm giảm thọ ( lo nghĩ, chơi bời quá độ...)
ngoại động từ
  1. cho vào áo quan, cho vào quan tài
  2. cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "coffin"

coffin
A carpenter carefully builds a wooden coffin in his workshop.