calque

danh từ giống đực
  1. hình can, hình đồ lại; bản can, bản đồ lại
  2. (ngôn ngữ học) sự sao phỏng
  3. (nghĩa bóng) điều bắt chước nguyên xỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "calque"

calque
Un enfant utilise un calque pour reproduire un dessin de fleur.