commission

/kə'miʃn/
danh từ giống cái
  1. ban
    • Commission d'examen
      ban chấm thi
  2. việc ủy thác, việc giao cho
    • S'acquitter pleinement de sa commission
      làm trọn công việc được giao
  3. việc làm giùm; thơ chuyển giùm
  4. tiền hoa hồng
  5. sự phạm
    • La commission d'un délit
      sự phạm tội
  6. (số nhiều) (thân mật) hàng mua
    • Rapporter les commissions à la maison
      đem hàng mua về nhà
    • faire la grosse commission
      (ngôn ngữ nhi đồng) đi
    • faire la petite commission
      (ngôn ngữ nhi đồng) đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

commission
Une commission d'examen se réunit pour évaluer les dossiers des candidats.