corsé

tính từ
  1. đậm, nồng; thịnh soạn
    • Vin corsé
      rượu nồng
    • Semonce corsée
      lời khiển trách đậm
    • Repas corsé
      bữa ăn thịnh soạn
  2. tục tĩu
    • Histoire corsée
      chuyện tục tĩu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

corsé
Un vin corsé accompagne un bon fromage.