cri

danh từ giống đực
  1. tiếng kêu, tiếng la, tiếng thét, tiếng ; tiếng
    • Le cri des enfants
      tiếng kêu của trẻ em
    • Le cri de la colère
      tiếng thét của giận dữ
    • Le cri du corbeau
      tiếng (kêu của con) quạ
    • Le cri de la lime
      tiếng giũa
  2. tiếng gọi
    • Le cri de la conscience
      tiếng gọi của lương tâm
  3. tiếng rao hàng
    • Les cris de Paris
      tiếng rao hàng ở Pa-ri
  4. à cor et à cri+ xem cor 1
    • à grands cris
      ầm ĩ
    • Réclamer à grands cris
      khăng khăng đòi
    • cri de guerre
      tiếng ra trận
    • dernier cri
      xem dernier
    • jeter les hauts cris; pousser les hauts cris
      phản đối kịch liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

cri
Un enfant pousse un cri de joie en jouant.