subdue

/səb'dju:/
ngoại động từ
  1. chinh phục, khuất phục; nén
    • to subdue nature
      chinh phục thiên nhiên
    • to subdue one's enemy
      chinh phục kẻ thù
    • to subdue one's passions
      nén dục vọng của mình
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi
    • subdued light
      ánh sáng dịu
    • subdued manners
      cách cư xử dịu dàng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "subdue"

Từ có nhắc đến "subdue"

subdue
The officer had to subdue the suspect to make the arrest.