cruise

/kru:z/
danh từ
  1. cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
  2. cuộc tuần tra trên biển
nội động từ
  1. đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
  2. tuần tra trên biển

Idioms

  • cruising taxi
    xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách
  • to fly at cruising speed
    bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cruise"