cruise

/kru:z/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuyến du lịch biển bằng tàu thủy: Một chuyến đi giải trí, thường kéo dài nhiều ngày, trên một con tàu lớn dừng lạinhiều cảng khác nhau.
    • Cuộc tuần tra (trên biển hoặc trên không): Một chuyến đi hệ thống của tàu chiến, máy bay quân sự hoặc phương tiện khác để canh gác hoặc kiểm soát một khu vực.
  2. Nội động từ:

    • Đi du thuyền, đi chơi biển bằng tàu: Thực hiện một chuyến đi bằng tàu thủy với mục đích thư giãn hoặc ngắm cảnh.
    • Di chuyển với tốc độ ổn định tiết kiệm: Di chuyển (của xe cộ, máy bay) ở một tốc độ không đổi, tối ưu cho việc tiết kiệm nhiên liệu thoải mái.
    • Đi lang thang, đi dạo (không mục đích rõ ràng): Di chuyển chậm rãi xung quanh một khu vực, thường để tìm kiếm điều đó hoặc chỉ để giải trí.
  3. Ngoại động từ:

    • Đi dọc theo, đi qua (một con đường, khu vực): Lái xe chậm dọc theo một con đường hoặc qua một khu vực cụ thể.
    • Tìm kiếm (một người để quan hệ tình dục): (Thông tục) Di chuyển qua một khu vực công cộng để tìm kiếm bạn tình tiềm năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We went on a seven-day cruise around the Mediterranean. (Chúng tôi đã tham gia một chuyến du lịch biển bảy ngày quanh Địa Trung Hải.)
    • The navy ship was on a routine cruise in the South China Sea. (Tàu hải quân đang thực hiện một cuộc tuần tra thường lệBiển Đông.)
  • Nội động từ:

    • They love to cruise along the coast in their sailboat. (Họ thích đi thuyền buồm dọc theo bờ biển.)
    • Once the plane reaches cruising altitude, you can unfasten your seatbelt. (Một khi máy bay đạt đến độ cao hành trình, bạn có thể tháo dây an toàn.)
    • On Saturday nights, teenagers often cruise around the city center. (Vào tối thứ Bảy, thanh thiếu niên thường đi dạo quanh trung tâm thành phố.)
  • Ngoại động từ:

    • She cruised the main street, looking for a parking spot. ( ấy lái xe chậm dọc phố chính để tìm chỗ đậu xe.)
    • The police car was cruising the neighborhood. (Chiếc xe cảnh sát đang tuần tra khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cruise control": Hệ thống kiểm soát hành trình (trên ô tô), cho phép xe duy trì một tốc độ cố định không cần giữ chân ga.

    • He set the cruise control to 100 km/h on the highway. (Anh ấy cài đặt hệ thống kiểm soát hành trìnhmức 100 km/h trên đường cao tốc.)
  • "Cruising for a bruising": (Thành ngữ, thông tục) Hành động một cách liều lĩnh hoặc khiêu khích, nguy gặp rắc rối hoặc bị đánh đập.

    • Talking to the teacher like that, you're cruising for a bruising. (Nói chuyện với giáo viên như thế, mày đang tự rước họa vào thân đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cruiser (n):

    • Tàu tuần dương, tàu du lịch: Một con tàu lớn dùng để du lịch hoặc tuần tra.
    • Xe mô tô phân khối lớn: Một loại xe mô tô thiết kế thoải mái, phù hợp cho những chuyến đi đường dài.
    • Xe cảnh sát tuần tra: (Thông tục) Xe ô tô của cảnh sát dùng để tuần tra.
  • Cruising (adj/gerund):

    • Đang di chuyểntốc độ hành trình: "cruising speed" (tốc độ hành trình).
    • Hành động đi du thuyền hoặc đi lang thang.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chuyến du lịch biển): Voyage (chuyến hải trình), sail (chuyến đi thuyền buồm).
  • Động từ (di chuyển ổn định): Glide (lướt đi), coast (trôi theo quán tính).
  • Động từ (tuần tra): Patrol (tuần tra), scout (do thám).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cruise through (something): Vượt qua hoặc hoàn thành một việc đó một cách dễ dàng không gặp trở ngại.
    • She cruised through the exam with no problems. ( ấy vượt qua bài kiểm tra một cách dễ dàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Smooth sailing / A cruise: (Không phải thành ngữ cố định với "cruise", nhưng ý nghĩa tương tự) Chỉ một việc diễn ra suôn sẻ, dễ dàng.
    • After we fixed the initial issue, the project was a cruise. (Sau khi khắc phục vấn đề ban đầu, dự án đã diễn ra rất suôn sẻ.)
danh từ
  1. cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
  2. cuộc tuần tra trên biển
nội động từ
  1. đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
  2. tuần tra trên biển

Idioms

  • cruising taxi
    xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách
  • to fly at cruising speed
    bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)