cuirasser

Học thuật
Thân thiện
cuirasser

Le chevalier se fait cuirasser avant la bataille.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bọc sắt, bọc thép: Hành động trang bị hoặc che chắn một vật đó bằng lớp áo giáp, thường làm bằng sắt hoặc thép, để bảo vệ.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho dạn dày, làm cho cứng rắn: Hành động khiến ai đó trở nên kiên cường, ít bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc khó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les ingénieurs ont cuirasser la coque du navire. (Các kỹ phải bọc thép cho thân tàu.)
    • Les épreuves de la vie l'ont cuirassé contre la peur. (Những thử thách của cuộc sống đã làm cho anh ta dạn dày trước nỗi sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se cuirasser (contre quelque chose)": Tự làm cho mình cứng rắn, tự trang bị tinh thần (chống lại điều đó). Đâycách dùng phản thân phổ biến của động từ.
    • Il s'est cuirassé contre les critiques. (Anh ấy đã tự làm mình cứng rắn để chống lại những lời chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuirassé (tính từ): Được bọc thép, vỏ cứng.
    • un véhicule cuirassé (một chiếc xe bọc thép)
  • Cuirassé (danh từ): Thiết giáp hạm (tàu chiến lớn được bọc thép).
  • Cuirasse (danh từ giống cái): Áo giáp, mai (của rùa). (Đâydanh từ gốc, từ đó động từ "cuirasser" được hình thành).
Từ đồng nghĩa
  • Blinder: Bọc thép (nghĩa đen).
  • Endurcir: Làm cho cứng lại, làm cho chai sạn (nghĩa bóng).
  • Aguerrir: Rèn luyện, tôi luyện cho dày dạn (nghĩa bóng).
Cụm từ liên quan
  • Cuirasser son coeur: Làm chai sạn trái tim, làm cho trái tim không còn dễ xúc cảm.
    • Elle a cuirassé son coeur après cette trahison. ( ấy đã làm cho trái tim mình chai sạn sau sự phản bội đó.)
cuirasser

Le chevalier se fait cuirasser avant la bataille.

ngoại động từ
  1. bọc sắt
  2. (nghĩa bóng) làm cho dạn dày, làm cho cứng rắn
    • Cuirasser un coeur contre l'émotion
      làm cho trái tim dạn dày với xúc cảm