cymene

Học thuật
Thân thiện
cymene

A scientist carefully measures a sample of cymene in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cymene: Một chất đồng vị của một loại hyđrocácbon thơm, tồn tạidạng lỏng, không màu, trong tinh dầu dễ bay hơi của một số loài thực vật như cỏ xạ hương cây thìa Ai Cập. Chất này được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất nhựa tổng hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chemical analysis identified cymene as a major component of the thyme oil. (Phân tích hóa học xác định cymene một thành phần chính trong tinh dầu cỏ xạ hương.)
    • Cymene is utilized in the manufacture of various synthetic resins. (Cymene được sử dụng trong việc chế tạo nhiều loại nhựa tổng hợp khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học hữu cơ: "Cymene" thường được nhắc đến như một chất trung gian hoặc dung môi trong các phản ứng hóa học.
    • The reaction requires a solvent like cymene to proceed efficiently. (Phản ứng đòi hỏi một dung môi như cymene để tiến hành hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • p-Cymene: Một đồng phân cụ thể, phổ biến nhất của cymene, thường chất được đề cập đến trong các ngữ cảnh chung.
  • Cymen (cách viết biến thể ít phổ biến hơn): Cùng chỉ hợp chất này.
Từ đồng nghĩa
  • Methylpropylbenzene (Tên hóa học hệ thống): Một cách gọi khác dựa trên cấu trúc phân tử.
  • Isopropyltoluene: Tên gọi khác trong hóa học hữu cơ cho cùng một nhóm hợp chất.
cymene

A scientist carefully measures a sample of cymene in the laboratory.

Noun
  1. chất đồng vị của một loại chất lỏng hyđrocácbon thơm, không màu xảy ra trong dầu dễ bay hơi của cỏ xạ hương cây thìa Ai-cập sử dụng trong sự chế tạo chất nhựa tổng hợp