cán

noun
  1. Handle, staff
    • cán gáo
      a scoop's handle
    • cán cờ
      a flagstaff
    • tra lưỡi cuốc vào cán
      to fit a hoe blade into its handle
  2. Flower-stalk
verb
  1. To roll into thin layers, to laminate
    • cán bột thành từng mỏng
      to roll dough into thin layers
    • cán thép
      to laminate steel
  2. To gin
    • cán bông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cán
Cô ấy cầm chắc cán dao để thái rau.