arm

/ɑ:m/
Học thuật
Thân thiện
arm

The tailor carefully sews the sleeve onto the arm of the jacket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cánh tay: Phần chi trên của cơ thể người, từ vai đến bàn tay, thường dùng để chỉ toàn bộ chi trên.
    • Tay áo: Phần của quần áo che phủ cánh tay.
    • Nhánh, cánh tay đòn: Phần nhô ra hoặc phân nhánh của một vật thể, tổ chức, hoặc địa , chức năng hỗ trợ hoặc mở rộng.
    • khí, binh khí: Công cụ hoặc thiết bị dùng để chiến đấu hoặc săn bắn (thường dùngdạng số nhiều "arms").
  2. Động từ:

    • trang, trang bị: Cung cấp khí hoặc phương tiện cần thiết (thường cho chiến tranh hoặc xung đột).
    • Trang bị (nghĩa bóng): Chuẩn bị hoặc cung cấp cho ai đó/cái đó những thứ cần thiết để đối phó với một tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cánh tay):
    • She broke her arm in the accident. ( ấy bị gãy tay trong tai nạn.)
    • He held the baby in his arms. (Anh ấy bế đứa bé trên tay.)
  • Danh từ (tay áo):
    • The arm of his jacket was torn. (Tay áo khoác của anh ta bị rách.)
  • Danh từ (nhánh):
    • The company has an arm that specializes in software development. (Công ty một bộ phận chuyên về phát triển phần mềm.)
    • The river has several arms that flow into the bay. (Con sông nhiều nhánh chảy vào vịnh.)
  • Danh từ ( khí):
    • The soldiers laid down their arms. (Những người lính đã hạ khí.)
  • Động từ:
    • The rebels were armed with modern rifles. (Những người nổi dậy được trang bằng súng trường hiện đại.)
    • She armed herself with knowledge before the negotiation. ( ấy trang bị cho mình kiến thức trước cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be up in arms": phẫn nộ, phản đối kịch liệt.
    • Residents were up in arms about the new construction project. (Cư dân phản đối kịch liệt dự án xây dựng mới.)
  • "to keep someone at arm's length": giữ ai đókhoảng cách xa, không thân thiết.
    • He keeps his colleagues at arm's length. (Anh ta giữ các đồng nghiệpmột khoảng cách xa.)
  • "armed to the teeth": được trang đến tận răng, trang bị rất nhiều khí.
    • The guards were armed to the teeth. (Những vệ được trang đến tận răng.)
  • "the long arm of the law": quyền lực rộng khắp của pháp luật.
    • He couldn't escape the long arm of the law. (Hắn không thể thoát khỏi quyền lực của pháp luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Armed (adj): được trang, khí.
    • an armed guard (một vệ khí)
  • Armful (n): một ôm (lượng vật đó có thể ôm trong tay).
    • an armful of books (một ôm sách)
  • Armless (adj): không cánh tay.
  • Armlet (n): vòng đeo tay; băng tay.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cánh tay): limb (chi).
  • Danh từ (nhánh): branch (chi nhánh, nhánh cây), division (phân khu, bộ phận), extension (phần mở rộng).
  • Danh từ ( khí): weapon ( khí), firearm (súng).
  • Động từ: equip (trang bị), supply (cung cấp), furnish (trang bị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Arm (someone) against (something): trang bị cho ai để chống lại cái .
    • We must arm ourselves against future threats. (Chúng ta phải trang bị để chống lại các mối đe dọa trong tương lai.)
  • Arm (someone) with (something): trang bị cho ai cái .
    • The lawyer armed herself with all the necessary documents. (Luật sư trang bị cho mình tất cả các tài liệu cần thiết.)
Thành ngữ liên quan
  • A shot in the arm: sự khích lệ, thúc đẩy mạnh mẽ.
    • The new investment was a real shot in the arm for the local economy. (Khoản đầu mới một sự thúc đẩy mạnh mẽ cho nền kinh tế địa phương.)
  • Cost an arm and a leg: rất đắt đỏ.
    • This car cost me an arm and a leg. (Chiếc xe này làm tôi tốn một đống tiền.)
  • Twist someone's arm: thuyết phục, gây áp lực buộc ai làm gì.
    • I didn't want to go, but he twisted my arm. (Tôi không muốn đi, nhưng anh ta đã thuyết phục tôi.)
arm

The tailor carefully sews the sleeve onto the arm of the jacket.

danh từ
  1. cánh tay
    • to carry a book under one's arms
      cắp cuốn sách dưới nách
    • child (infant) in arms
      đứa bé còn phải bế
  2. tay áo
  3. nhánh (sông...)
  4. cành, nhánh to (cây)
  5. tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)
  6. chân trước (của thú vật)
  7. sức mạnh, quyền lực
    • the arm of the law
      quyền lực của pháp luật

Idioms

  • to chance one's arm
    (xem) chance
  • to keep someone at arm's length
    (xem) length
  • to make a long arm
    (xem) long
  • one's right arm
    (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
  • to put one's out further than one can draw it back again
    làm cái quá đáng
  • to shorten the arm of somebody
    hạn chế quyền lực của ai
  • to throw oneself into the arms of somebody
    tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
  • to welcome (receive, greet) with open arms
    đón tiếp ân cần, niềm nở
danh từ, (thường) số nhiều
  1. khí, khí giới, binh khí
  2. sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp
    • to bear arms
      mang khí; phục vụ trong quân ngũ
    • to receive a call to arms
      nhận được lệnh nhập ngũ
  3. binh chủng, quân chủng
    • air arm(s)
      không quân
    • infantry arm(s)
      lục quân
  4. chiến tranh; chiến đấu
  5. phù hiệu ((thường) coat of arms)

Idioms

  • to appeal to arm
    cầm khí, chiến đấu
  • to fly to arms
    khẩn trương sẵn sàng chiến đấu
  • to lay down one's arms
    (xem) lay
  • to lie on one's arms
  • to sleep upon one's arms
    ngủ với khí trên mình; luôn luôn cảnh giác trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
  • to rise in arms against
    (xem) rise
  • to take up arms
    cầm khí chiến đấu
  • to throw down one's arms
    hạ khí, đầu hàng
  • under arms
    hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
  • [to be] up in arms against
    đứng lên cầm khí chống lại
ngoại động từ
  1. trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • armed to the teeth
      trang đến tận răng
    • to arm oneself with patience
      tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; đức tính kiên nhẫn
  2. cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào
nội động từ
  1. tự trang bị; cầm khí chiến đấu