verb
  1. To be
    • ai hỏi, bảo tôi đi vắng
      if there is anyone asking for me, tell him I am not at home
    • cơ hội nghìn năm một
      there is such an opportunity once in a thousand years; once in a lifetime
    • chúng tôi chỉ ba người tất cả
      there are only three of us in all
    • màu xanh
      leaves are green
    • có tuổi
      to be advanced in years
  2. To have, to own
    • người cày ruộng
      the tillet owns his own land
    • công dân quyền bầu cử ứng cử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

có
Trên bàn có một quyển sách và một cây bút.