cấn

noun
  1. The third sign of the eight-sign figure
  2. Dregs, lees, sediment
verb
  1. To be annoyed (by something pricking)
    • hai tấm ván không bằng, nằm cấn đau lưng lắm
      as the two boards were unevenly placed, he was annoyed and felt a pain in his back
  2. To obstruct, to hinder
    • cấn ngôi nhà nên không thấy cánh đồng
      because a house obstructed his view, he could not have a clear sight of the field
  3. To deduct

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cấn
Một hòn đá nhỏ cấn dưới chân cái ghế.