feather

/'feðə/
danh từ
  1. lông , lông (chim)
  2. bộ lông, bộ cánh
  3. chim muông săn bắn
    • fur and feather
      muông thú săn bắn
  4. cánh tên bằng lông
  5. lông (cài trên ), ngù
  6. túm tóc dựng ngược (trên đầu)
  7. vật nhẹ (như lông)
    • could have knocked him down with a feather
      chạm nhẹ một cái cũng có thể ngã được
  8. chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc)
  9. sự chèo mặt nước

Idioms

  • birds of a feather flock together
    (xem) bird
  • to crop someone's feathers
    làm nhục ai; chỉnh ai
  • a feather in one's cap
    niềm tự hào
  • in high (full) feather
    phấn khởi, hớn hở
  • to show the white feather
    tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi
ngoại động từ
  1. trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào
    • to feather an arrow
      cắm lông vào đuôi tên
  2. bắn rụng lông (nhưng không chết)
  3. quay ngửa (mái chèo) để chèo mặt nước
nội động từ
  1. mọc lông; phủ đầy lông
  2. nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông)
  3. chèo mặt nước
  4. rung người đuôi (chó săn để đánh hơi)

Idioms

  • to feather one's nest
    thu vén cho bản thân; làm giàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

feather
A rower feathers the oar after each stroke.