pull

/pul/
danh từ
  1. sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
    • to give a pull at the belt
      giật chuông một cái
  2. sự kéo, sức đẩy, sự hút
    • pull of a magnet
      sức hút của nam châm
  3. nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...)
    • drawer pull
      nút kéo của một ngăn bàn
  4. sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); bơi chèo
    • to go for a pull on the river
      đi chơi chèo thuyền trên sông
  5. hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...)
    • to have a pull at a cigarette
      hút một hơi thuốc lá
  6. sự gắng sức, sự cố gắng liên tục
    • a pull to the top of the mountain
      sự cố gắng trèo lên đỉnh núi
  7. sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa)
  8. (thể dục,thể thao) tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...)
  9. (từ lóng) thế hơn, thế lợi
    • to have the pull of somebody
      được thế lợi hơn ai
  10. (nghĩa bóng) thân thế, thế lực
  11. (ngành in) bản in thử đầu tiên
ngoại động từ
  1. lôi, kéo, giật
    • to pull the cart
      kéo xe bò
    • to pull the bell
      giật chuông
    • to pull someone by the sleeve
      kéo tay áo ai
    • to pull someone's ear; to pull someone by the ear
      bẹo tai ai
    • to pull on one's stocking
      kéo bít tất lên
    • to pull one's cap over one's ears
      kéo chụp xuống tai
  2. ((thường) + up) nhổ (răng...)
  3. ngắt, hái (hoa...)
  4. toạc ra, căng đến rách ra
    • to pull the seam of a dress
      toạc đường khâu của chiếc áo
    • to pull one's muscle
      duỗi căng bắp thịt đến sái ra
  5. lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...)
  6. chèo (thuyền), được chèo bằng
    • this boat pulls four oars
      thuyền này được chèo bằng bốn mái chèo
  7. cố gắng làm, gắng sức làm
    • to pull up hill
      gắng sức trèo lên đồi
  8. (thông tục) ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lại
    • to pull one's punches
      kìm lại không đấm hết sức (đấu quyền anh); không đấm được hết sức ((nghĩa bóng)) chỉ trích dè dặt
  9. (thể dục,thể thao) tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn...)
  10. (từ hiếm,nghĩa hiếm) moi ruột (chim, ...)
  11. (thông tục) làm, thi hành
    • to pull a raid
      làm một cuộc bố ráp
  12. (từ lóng) bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào)
  13. (ngành in) in (một bản in thử) (ở máy in tay)
nội động từ
  1. ((thường) + at) lôi, kéo, giật, cố kéo
    • to pull at something
      kéo cái
    • the horse pulls well
      con ngựa kéo tốt
  2. uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá...)
  3. (thể dục,thể thao) tạt bóng sang trái (crickê, gôn)
  4. ảnh hưởng đối với, tác dụng đối với
    • opinions that pull with the public
      những ý kiến ảnh hưởng đối với quần chúng

Idioms

  • to pull about
    lôi đi kéo lại, giằng co
  • to pull apart
    toạc ra
  • to pull down
    kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...)
  • to pull for
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ , động viên
  • to pull in
    kéo về, lôi vào, kéo vào
  • to pull off
    kéo bật ra, nhổ bật ra
  • to pull out
    kéo ra, lôi ra
  • to pull over
    kéo sụp xuống; kéo (áo nịt...) qua đầu
  • to pull round
    bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm)
  • to pull through
    qua khỏi được (cơn ốm); thoát khỏi được; xoay sở được thoát (cảnh khó khăn); làm cho qua khỏi được (cơn ốm, cảnh khó khăn...)
  • to pull together
    hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
  • to pull up
    nhổ lên, lôi lên, kéo lên
  • to be pulled
    suy nhược
  • to pull caps (wigs)
    câi nhau, đánh nhau
  • pull devil!, pull baker!
    (xem) baker
  • to pull a face
  • to pull faces
    nhăn mặt
  • to pull a long face
    (xem) face
  • to pull someone's leg
    (xem) leg
  • to pull someone's nose
  • to pull someone by the nose
    chửi xỏ ai; làm mất thể siện của ai
  • to pull a good oar
    tay chèo giỏi, tay bơi thuyền giỏi
  • to pull out of the fire
    cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập
  • to pull the strings (ropes, wires)
    giật dây (bóng)
  • to pull one's weight
    (xem) weight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

pull
He pulls the rope to raise the flag.