cấp

noun
  1. Step
  2. Rank, level, class
    • chính quyền các cấp
      all levels of government
    • sĩ quan cấp
      an officer of a field rank, a field-officer
  3. Grade
    • lớp bảy lớp cuối cùng của cấp hai
      the 7th form is the last of the second grade
adj
  1. Urgent, pressing
    • việc cấp lắm
      a very pressing business
verb
  1. To grant, to issue
    • cấp học bổng cho học sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cấp"

cấp
Cầu thang có ba cấp bằng đá.