début

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
danh từ giống đực
  1. phần đầu
  2. lúc đầu
  3. bước đầu
    • Faire ses débuts dans la diplomatie
      công tác bước đầu trong ngành ngoại giao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "début"

début
Il fait ses débuts sur scène en tant que pianiste.