déluré
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lanh lẹn, hoạt bát, khéo xoay xở: Chỉ một người nhanh nhẹn, tháo vát và biết cách ứng phó linh hoạt trong các tình huống.
- (Nghĩa xấu) Táo tợn, trơ trẽn: Chỉ thái độ hoặc hành vi thiếu sự e dè, khiếm nhã thông thường, vượt quá giới hạn của sự lễ phép hay kín đáo.
Ví dụ sử dụng
- (Đứa trẻ này rất lanh lẹn so với tuổi của nó.)
- (Anh ấy đã biết xoay xở nhờ đầu óc hoạt bát của mình.)
- (Một câu trả lời hơi quá táo tợn.)
- (Cô ấy đã ném cho anh ta một cái nhìn trơ trẽn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bien déluré(e)": Rất táo tợn, rất trơ trẽn.
- Une fille bien délurée. (Một cô gái rất táo tợn.)
- "Avoir l'air déluré": Có vẻ lanh lợi/hoạt bát hoặc có vẻ táo tợn.
- Le nouveau stagiaire a l'air déluré. (Thực tập sinh mới trông có vẻ lanh lợi.)
Biến thể và từ gần giống
- Délurement (danh từ): Sự lanh lẹn, sự táo tợn.
- Le délurement de sa réponse m'a surpris. (Sự táo tợn trong câu trả lời của cô ấy đã làm tôi ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
- Débrouillard(e): Khéo xoay xở, tháo vát.
- Éveillé(e): Tỉnh táo, nhanh trí.
- Effronté(e): Trơ tráo, mặt dày (nghĩa xấu, mạnh hơn).
- Culotté(e): Táo tợn, gan dạ (thường dùng trong khẩu ngữ).
Từ trái nghĩa
- Timide: Nhút nhát, rụt rè.
- Réservé(e): Kín đáo, dè dặt.
- Gauche: Vụng về, lóng ngóng.
tính từ
- lanh lẹn, hoạt bát; khéo xoay xở
- (nghĩa xấu) táo tợn
- Une fille bien déluréecô gái rất táo tợn