démon

danh từ giống đực
  1. quỷ
    • Être possédé du démon
      bị quỷ ám
    • Cette femme est un vrai démon
      mụ ấy thật là một con quỷ
  2. (từ ; nghĩa ) thần, thần hộ mệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

démon
Une femme est possédée par un démon.