dépôt

danh từ giống đực
  1. sự đặt xuống, sự đặt
  2. sự gửi (giữ); đồ gửi (giữ)
  3. sự trình tòa (nhà sản xuất)
  4. nhà kho, kho
    • Dépôts de marchandises
      kho hàng
  5. kho xe
  6. nơi tạm giam, bốt giam
  7. cặn cặn lắng, chất lắng
    • Dépôts des vins
      cặn rượu
    • Dépôt actif
      (vậthọc) chất lắng phóng xạ
  8. (địa chất, địa lý) lớp đọng, trầm tích
  9. (quân sự) phân đội ở lại giữ đồn (khi đại bộ phận đi hành quân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dépôt
Le camion fait un dépôt de marchandises à l'entrepôt.