détour

danh từ giống đực
  1. chỗ quẹo, chỗ ngoặt
    • Le détour du chemin
      chỗ quẹo của con đường
  2. đường vòng
    • Coupez ici, cela vous évitera un détour de plus d'un kilomètre
      đi tắt qua đây, anh sẽ đỡ được một đường vòng hơn một kilomet
  3. mưu mẹo quanh co
    • à quoi bon tant de tétours?
      Lắm mưu mẹo quanh co như thế thì ích ?
    • sans détour
      thật thà thẳng thắn
    • Parler sans détour
      nói thật thà thắng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

détour
Le chemin fait un détour autour du vieux chêne.