dồn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thu gom, tập hợp nhiều thứ rời rạc vào một chỗ: Hành động gom, chứa hoặc đẩy nhiều đơn vị riêng lẻ thành một khối, một đống, hoặc vào một vị trí.
- Tập trung (sức lực, tư tưởng, tài năng...) vào một việc, một điểm: Đưa toàn bộ năng lượng, sự chú ý hoặc khả năng về một hướng duy nhất.
- Xảy ra liên tiếp, dồn dập: Các sự kiện, âm thanh hoặc hành động diễn ra nối tiếp nhau một cách mau lẹ, không có khoảng cách.
- Ép, đẩy (ai đó) vào một tình thế khó khăn, bế tắc: Tạo áp lực khiến đối phương phải lùi vào một vị trí hoặc tình huống bất lợi, không còn đường thoát.
Trạng từ:
- Một cách liên tục và gấp gáp: Diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện với nhịp độ nhanh, các đợt nối tiếp nhau.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Công nhân đang dồn hàng hóa vào kho chứa. (Thu gom, tập hợp vào một chỗ)
- Cô ấy dồn hết tâm trí để giải bài toán khó. (Tập trung sức lực, tư tưởng)
- Tiếng mưa rơi dồn lên mái tôn. (Xảy ra liên tiếp, dồn dập)
- Đối thủ bị dồn về sát biên ngang. (Ép vào một thế bí)
Trạng từ:
- Phóng viên hỏi dồn khiến diễn giả lúng túng. (Hỏi một cách liên tục và gấp gáp)
- Người lính bước dồn về phía trước. (Bước những bước ngắn, nhanh và liên tiếp)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dồn nén": Chỉ việc tích tụ, nhốt chặt cảm xúc (thường là tiêu cực) trong lòng mà không bộc lộ ra.
- Anh ấy dồn nén tất cả nỗi buồn sau vẻ ngoài lạc quan.
- "dồn dập" (tính từ): Diễn tả sự liên tiếp, mau lẹ với mật độ dày đặc.
- Những đợt pháo hoa nổ dồn dập trên bầu trời đêm giao thừa.
Biến thể và từ gần giống
- Dồn dập (tính từ): Như định nghĩa ở trên.
- Dồn ép (động từ): Tạo áp lực mạnh mẽ, thúc bách.
- Không nên dồn ép trẻ học quá nhiều.
- Cồn (danh từ - từ gần âm): Chỉ gò đất nổi lên giữa đồng bằng hoặc bãi biển.
Từ đồng nghĩa
- Tích tụ, thu gom, tập hợp (cho nghĩa "gom vào một chỗ").
- Tập trung, dốc hết (cho nghĩa "tập trung sức lực").
- Ép, đẩy, lùa (cho nghĩa "ép vào thế bí").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dồn vào: Đẩy, ép vào một vị trí hoặc tình huống cụ thể.
- Kẻ trộm bị dồn vào một con ngõ cụt.
- Dồn lại: Gom, tập hợp những thứ đang phân tán về một chỗ.
- Hãy dồn lại sách vở cho gọn góc bàn học.
Thành ngữ liên quan
- Dồn việc: Chỉ tình trạng có quá nhiều công việc xảy ra cùng lúc hoặc tích tụ lại.
- Cuối năm, công việc ở cơ quan dồn lại rất nhiều.
- Dồn đến chân tường: (Nghĩa bóng) Ép ai đó đến mức cùng đường, không còn lối thoát, buộc phải hành động hoặc đầu hàng.
- Áp lực tài chính đã dồn công ty đến chân tường.
- đgt. 1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ: Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Ng-hồng) 2. Tập trung vào: Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (PHVĐồng) 3. Liên tiếp xảy ra: Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (HXHương) 4. ép vào: Dồn vào thế bí. // trgt. Liên tiếp và vội vã: Hỏi dồn; Bước dồn.