dồn

Học thuật
Thân thiện
dồn

Tiếng còi tàu dồn các toa xe lại ở phía ga.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu gom, tập hợp nhiều thứ rời rạc vào một chỗ: Hành động gom, chứa hoặc đẩy nhiều đơn vị riêng lẻ thành một khối, một đống, hoặc vào một vị trí.
    • Tập trung (sức lực, tư tưởng, tài năng...) vào một việc, một điểm: Đưa toàn bộ năng lượng, sự chú ý hoặc khả năng về một hướng duy nhất.
    • Xảy ra liên tiếp, dồn dập: Các sự kiện, âm thanh hoặc hành động diễn ra nối tiếp nhau một cách mau lẹ, không khoảng cách.
    • Ép, đẩy (ai đó) vào một tình thế khó khăn, bế tắc: Tạo áp lực khiến đối phương phải lùi vào một vị trí hoặc tình huống bất lợi, không còn đường thoát.
  2. Trạng từ:

    • Một cách liên tục gấp gáp: Diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện với nhịp độ nhanh, các đợt nối tiếp nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công nhân đang dồn hàng hóa vào kho chứa. (Thu gom, tập hợp vào một chỗ)
    • ấy dồn hết tâm trí để giải bài toán khó. (Tập trung sức lực, tư tưởng)
    • Tiếng mưa rơi dồn lên mái tôn. (Xảy ra liên tiếp, dồn dập)
    • Đối thủ bị dồn về sát biên ngang. (Ép vào một thế )
  • Trạng từ:

    • Phóng viên hỏi dồn khiến diễn giả lúng túng. (Hỏi một cách liên tục gấp gáp)
    • Người lính bước dồn về phía trước. (Bước những bước ngắn, nhanh liên tiếp)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dồn nén": Chỉ việc tích tụ, nhốt chặt cảm xúc (thường tiêu cực) trong lòng không bộc lộ ra.
    • Anh ấy dồn nén tất cả nỗi buồn sau vẻ ngoài lạc quan.
  • "dồn dập" (tính từ): Diễn tả sự liên tiếp, mau lẹ với mật độ dày đặc.
    • Những đợt pháo hoa nổ dồn dập trên bầu trời đêm giao thừa.
Biến thể từ gần giống
  • Dồn dập (tính từ): Như định nghĩatrên.
  • Dồn ép (động từ): Tạo áp lực mạnh mẽ, thúc bách.
    • Không nên dồn ép trẻ học quá nhiều.
  • Cồn (danh từ - từ gần âm): Chỉ đất nổi lên giữa đồng bằng hoặc bãi biển.
Từ đồng nghĩa
  • Tích tụ, thu gom, tập hợp (cho nghĩa "gom vào một chỗ").
  • Tập trung, dốc hết (cho nghĩa "tập trung sức lực").
  • Ép, đẩy, lùa (cho nghĩa "ép vào thế ").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dồn vào: Đẩy, ép vào một vị trí hoặc tình huống cụ thể.
    • Kẻ trộm bị dồn vào một con ngõ cụt.
  • Dồn lại: Gom, tập hợp những thứ đang phân tán về một chỗ.
    • Hãy dồn lại sách vở cho gọn góc bàn học.
Thành ngữ liên quan
  • Dồn việc: Chỉ tình trạng quá nhiều công việc xảy ra cùng lúc hoặc tích tụ lại.
    • Cuối năm, công việccơ quan dồn lại rất nhiều.
  • Dồn đến chân tường: (Nghĩa bóng) Ép ai đó đến mức cùng đường, không còn lối thoát, buộc phải hành động hoặc đầu hàng.
    • Áp lực tài chính đã dồn công ty đến chân tường.
dồn

Tiếng còi tàu dồn các toa xe lại ở phía ga.

  1. đgt. 1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ: Còi tàu dồn toaphía ga đã rúc lên (Ng-hồng) 2. Tập trung vào: Nhiều tài hoa như vậy dồn lạimột người (PHVĐồng) 3. Liên tiếp xảy ra: Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (HXHương) 4. ép vào: Dồn vào thế . // trgt. Liên tiếp vội vã: Hỏi dồn; Bước dồn.