dabble

/'dæbl/
ngoại động từ
  1. vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt
nội động từ
  1. vầy, lội, , khoắng
  2. (nghĩa bóng) (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi
    • to dabble in poetry
      học đòi làm thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dabble"

dabble
A duck dabbled in the shallow pond.