damning

/'dæmiɳ/
danh từ
  1. sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội
  2. sự chê, sự la ó (một vở kịch)
  3. sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại
  4. sự đoạ đày
  5. sự nguyền rủa, sự chửi rủa
tính từ
  1. chê trách, chỉ trích; kết tội
  2. làm hại, làm nguy hại; làm thất bại
  3. đoạ đày
  4. nguyền rủa, chửi rủa

Idioms

  • damning evidence
    chứng cớ làm cho ai bị kết tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

damning
The evidence against him was damning.