damning

/'dæmiɳ/
Học thuật
Thân thiện
damning

The evidence against him was damning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ trích gay gắt, kết tội: Dùng để mô tả một lời phê bình, bằng chứng hoặc sự đánh giá rất nghiêm khắc, tác dụng buộc tội hoặc làm hại nghiêm trọng đến danh tiếng của ai đó.
    • Đáng lên án, đáng kết tội: Chỉ điều đó (thường bằng chứng, lời nói, báo cáo) sức nặng đến mức có thể dẫn đến sự lên án hoặc kết luận về tội lỗi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The report contained damning evidence of corruption. (Báo cáo chứa đựng những bằng chứng buộc tội về tham nhũng.)
    • Her silence was a damning admission of guilt. (Sự im lặng của ấy một lời thú nhận đáng kết tội.)
    • The committee issued a damning verdict on the company's safety practices. (Ủy ban đưa ra một phán quyết chỉ trích gay gắt về các biện pháp an toàn của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "damning with faint praise": Chê một cách tế nhị bằng cách khen ngợi rất hời hợt hoặc không nhiệt tình, thực chất một lời chỉ trích.
    • Saying the food was "interesting" was a way of damning it with faint praise. (Nói rằng đồ ăn "thú vị" một cách chê bai tế nhị .)
Biến thể từ gần giống
  • Damn (động từ): Chỉ trích gay gắt, lên án; (thán từ) dùng để bày tỏ sự tức giận, ngạc nhiên.
    • The critic damned the new play. (Nhà phê bình chỉ trích gay gắt vở kịch mới.)
  • Damnation (danh từ): Sự đày địa ngục; sự lên án, sự kết tội.
    • He feared eternal damnation. (Anh ta sợ sự đày địa đẳng vĩnh viễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Condemning: Lên án, kết tội.
  • Inculpatory: tính buộc tội, làm cho có vẻ tội.
  • Incriminating: Buộc tội, chứng tỏ tội.
Từ trái nghĩa
  • Exonerating: Miễn tội, minh oan.
  • Complimentary: Khen ngợi, ca tụng.
  • Absolving: Tha tội, xá tội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "damning")

Thành ngữ liên quan
  • A damning indictment (of something): Một sự buộc tội/lên án nghiêm trọng (đối với điều đó), thường dùng cho hệ thống hoặc tình trạng.
    • The number of homeless people is a damning indictment of our society. (Số lượng ngườigia cư một lời buộc tội nghiêm trọng đối với xã hội của chúng ta.)
damning

The evidence against him was damning.

danh từ
  1. sự chê trách, sự chỉ trích; sự kết tội
  2. sự chê, sự la ó (một vở kịch)
  3. sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại
  4. sự đoạ đày
  5. sự nguyền rủa, sự chửi rủa
tính từ
  1. chê trách, chỉ trích; kết tội
  2. làm hại, làm nguy hại; làm thất bại
  3. đoạ đày
  4. nguyền rủa, chửi rủa

Idioms

  • damning evidence
    chứng cớ làm cho ai bị kết tội

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự