doing

/'du:iɳ/
danh từ
  1. sự làm (việc ...)
    • there is a great difference between doing and saying
      nói làm khác nhau xa
  2. ((thường) số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
    • here are fine doing s indeed!
      đây những việc làm đẹp đẽ gớm!
  3. (số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
    • great doings in the Balkans
      những biến cố lớnvùng Ban-căng
    • there were great doing at the town hall
      ở toà thị chính tiệc tùng lớn
  4. (số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thức cần đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

doing
A child is doing their homework at a wooden desk.