wash

/wɔʃ/
danh từ
  1. sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
    • to have a wash
      tắm rửa, rửa ráy
  2. sự rửa (vật )
    • to give something a wash
      rửa vật
  3. sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt
    • to send clothes to the wash
      đem giặt quần áo
  4. nước rửa, nước gội
  5. nước rửa bát, nước vo gạo
  6. nước lã, nước ốc
    • this soupe is a mere wash
      súp nhạt như nước ốc
    • this tea is like wash
      nước chè này đúng như nước lã
  7. lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường)
  8. (địa ,địa chất) phù sa, đất bồi
  9. (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)
  10. (hàng hải) sóng; tiếng sóng

Idioms

  • to come out in the wash
    kết quả tốt, kết thúc tốt
ngoại động từ
  1. rửa
    • to wash one's hands
      rửa tay; (nghĩa bóng) phủi tay, không chịu trách nhiệm
  2. giặt
  3. chảy, chảy sát gần, vỗ vào
    • the sea washes the base of the cliffs
      biển vỗ vào chân vách đá
  4. cuốn đi, giạt vào
    • to be washed over ashore
      bị giạt vào bờ
  5. khoét, nạo
    • the water had washed a channel in the sand
      nước đã khoét thành một đường mương trong cát
  6. thấm đẫm, làm ướt
    • washed with dew
      đẫm sương
    • washed with tears
      đầm đìa nước mắt
  7. thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường)
  8. (hội họa) màu nước (lên bức hoạ)
  9. (kỹ thuật) đãi (quặng)
nội động từ
  1. rửa ráy, tắm rửa, tắm gội
  2. giặt quần áo
    • to wash for a living
      làm nghề giặt quần áo để kiếm sống
  3. có thể giặt được ( không hỏng...)
    • this stuff won't wash
      vải len này không giặt được
    • that won't wash!
      (nghĩa bóng) cái đó không được!
    • that argument won't wash
      lẽ ấy không vững
  4. bị nước xói lở (con đường...)

Idioms

  • to wash away
    rửa sạch (vết bẩn)
  • to wash down
    rửa (bằng vòi nước)
  • to wash off
    rửa sạch, giặt sạch
  • to wash out
    rửa sạch, súc sạch (cái chai)
  • to wash up
    rửa bát đĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wash
A child washes his hands with soap at the sink.