declension

/di'klenʃn/
danh từ
  1. sự đi trệch ra
  2. tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp
  3. (ngôn ngữ học) biến cách

Idioms

  • in the declension of years
    lúc về già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "declension"

declension
A student writes the Latin noun declensions on a chalkboard.