depend

/di'pend/
Học thuật
Thân thiện
depend

You can always depend on your best friend for honest advice.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Phụ thuộc, tùy thuộc vào: Chỉ trạng thái một sự việc bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi một yếu tố khác.
    • Dựa vào, trông cậy vào: Chỉ việc tin tưởng nhờ cậy vào ai đó hoặc điều đó để được hỗ trợ.
    • Tin tưởng vào: Chỉ sự tin cậy rằng ai đó sẽ làm điều họ nói hoặc điều đó sẽ xảy ra như dự kiến.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The success of the picnic depends on the weather. (Sự thành công của buổi ngoại phụ thuộc vào thời tiết.)
    • Children depend on their parents for care and support. (Trẻ em dựa vào cha mẹ để được chăm sóc hỗ trợ.)
    • You can depend on her to keep a secret. (Bạn có thể tin tưởng vào ấy trong việc giữ bí mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "That depends." / "It depends.": Một câu trả lời ngắn gọn, có nghĩa "Còn tùy" hoặc "Còn phụ thuộc vào tình huống cụ thể".

    • "Are you coming to the party?" – "It depends on my work schedule." ("Bạn đến dự tiệc không?" – "Còn tùy vào lịch làm việc của tôi.")
  • "to depend upon it": (Cách nói nhấn mạnh) Cứ tin chắc như vậy đi.

    • He will be late, you can depend upon it. (Hắn sẽ đến muộn, cứ tin như thế đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dependent (tính từ): phụ thuộc, lệ thuộc.

    • She is still financially dependent on her family. ( ấy vẫn còn phụ thuộc về tài chính vào gia đình.)
  • Dependence (danh từ): sự phụ thuộc.

    • The country aims to reduce its dependence on imported oil. (Đất nước đặt mục tiêu giảm sự phụ thuộc vào dầu nhập khẩu.)
Từ đồng nghĩa
  • Rely on: dựa vào, tin cậy vào.
  • Be contingent on: tùy thuộc vào, lệ thuộc vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Depend on/upon: (đây cấu trúc chính) phụ thuộc vào, dựa vào.
    • Our plans depend on getting permission first. (Kế hoạch của chúng tôi phụ thuộc vào việc được sự cho phép trước.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "depend")

depend

You can always depend on your best friend for honest advice.

nội động từ
  1. (+ on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
    • an agriculture that doesn't depend on weather
      một nền công nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết
    • that depends upon him
      cái đó còn tuỳ thuộcanh ta
    • that depends
      cái đó còn tuỳ
  2. (+ on, upon) dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
    • to depend on one's children
      dựa vào con cái
    • to depend upon one's own efforts
      trông vào sự cố gắng của bản thân mình
  3. (+ upon) tin vào
    • he is not to be depended upon
      hắn một người không thể tin được
    • to depend upon it
      cứ tin như thế
  4. (pháp ) treo, chưa giải quyết, chưa xử (án...)
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) (+ from) treo lủng lẳng