depend

/di'pend/
nội động từ
  1. (+ on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
    • an agriculture that doesn't depend on weather
      một nền công nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết
    • that depends upon him
      cái đó còn tuỳ thuộcanh ta
    • that depends
      cái đó còn tuỳ
  2. (+ on, upon) dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
    • to depend on one's children
      dựa vào con cái
    • to depend upon one's own efforts
      trông vào sự cố gắng của bản thân mình
  3. (+ upon) tin vào
    • he is not to be depended upon
      hắn một người không thể tin được
    • to depend upon it
      cứ tin như thế
  4. (pháp ) treo, chưa giải quyết, chưa xử (án...)
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) (+ from) treo lủng lẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

depend
You can always depend on your best friend for honest advice.