look

/luk/
Học thuật
Thân thiện
look

The child looks at the colorful butterfly on the flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái nhìn, hành động nhìn: Hành động hướng mắt về phía ai đó hoặc cái đó để nhìn thấy.
    • Vẻ ngoài, vẻ mặt, nét mặt: Biểu hiện trên khuôn mặt hoặc dáng vẻ bên ngoài của một người, vật hoặc tình huống.
  2. Động từ:

    • Nhìn, ngó, hướng mắt về phía: Sử dụng đôi mắt để thấy hoặc quan sát ai/cái .
    • Có vẻ, trông như: Tạo ra một ấn tượng hoặc xuất hiện theo một cách cụ thể nào đó.
    • Hướng về, quay về (một phương): hướng hoặc vị trí đối diện với một phương, hướng cụ thể.
    • Tìm kiếm: Cố gắng tìm thấy ai đó hoặc cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She gave me a strange look. ( ấy ném cho tôi một cái nhìn kỳ lạ.)
    • I don't like the look of those dark clouds. (Tôi không thích vẻ của những đám mây đen kia.)
  • Động từ:
    • Look at this beautiful painting! (Hãy nhìn bức tranh đẹp này!)
    • You look tired today. (Hôm nay trông anh có vẻ mệt mỏi.)
    • My bedroom window looks east. (Cửa sổ phòng ngủ của tôi hướng về phía đông.)
    • I'm looking for my keys. (Tôi đang tìm chìa khóa của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To look after": chăm sóc, trông nom.
    • Can you look after my cat while I'm away? (Bạn có thể trông nom con mèo của tôi khi tôi đi vắng không?)
  • "To look forward to": mong đợi, mong chờ (một điều đó vui vẻ).
    • I am looking forward to the weekend. (Tôi đang mong chờ đến cuối tuần.)
  • "To look up to": tôn trọng, ngưỡng mộ (ai đó).
    • Many young athletes look up to him. (Nhiều vận động viên trẻ ngưỡng mộ anh ấy.)
  • "To look down on": coi thường, khinh miệt (ai đó).
    • He looks down on people who didn't go to university. (Anh ta coi thường những người không học đại học.)
  • "To look into": điều tra, xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề).
    • The police will look into the matter. (Cảnh sát sẽ điều tra vụ việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Looker (n): người ngoại hình hấp dẫn (thường dùng cho phụ nữ).
  • Looking glass (n): gương soi (từ cổ).
  • Lookalike (n): người trông rất giống người khác, đặc biệt người nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: glance (cái liếc nhìn), gaze (cái nhìn chằm chằm), appearance (vẻ ngoài), expression (biểu cảm).
  • Động từ: see (thấy), watch (xem, quan sát), observe (quan sát), seem (có vẻ như), appear (trông có vẻ), search (tìm kiếm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look around/round: nhìn quanh, đi xem xung quanh.
    • We looked around the old town. (Chúng tôi đi xem quanh khu phố cổ.)
  • Look back (on): nhìn lại, hồi tưởng (quá khứ).
    • She looks back on her childhood with fondness. ( ấy nhìn lại thời thơ ấu với sự trìu mến.)
  • Look out: cẩn thận, coi chừng.
    • Look out! There's a car coming! (Coi chừng! xe ô tô đang tới!)
  • Look over: xem xét, kiểm tra nhanh.
    • Could you look over this report for me? (Anh có thể xem qua báo cáo này giúp tôi không?)
  • Look through: lật xem, đọc lướt qua; phớt lờ, làm ngơ.
    • He looked through the magazine quickly. (Anh ấy lật xem cuốn tạp chí thật nhanh.)
    • She looked straight through me at the party. ( ấy làm ngơ tôi hoàn toàn tại bữa tiệc.)
  • Look up: tra cứu (từ, thông tin); trở nên tốt hơn; đến thăm.
    • I had to look up that word in the dictionary. (Tôi phải tra từ đó trong từ điển.)
    • Business is finally looking up. (Công việc kinh doanh cuối cùng cũng khởi sắc.)
Thành ngữ liên quan
  • Look before you leap: Hãy suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
  • Look on the bright side: Hãy nhìn vào mặt tích cực, lạc quan lên.
  • Look a gift horse in the mouth: Xem xét, chê bai một món quà được tặng (hàm ý không nên làm vậy).
  • Look like a million dollars: Trông rất đẹp, rất hấp dẫn.
  • Look daggers at someone: Nhìn ai đó với ánh mắt giận dữ, đầy thù hận.
look

The child looks at the colorful butterfly on the flower.

danh từ
  1. cái nhìn, cái ngó, cái dòm
    • to have a look at
      nhìn đến, ngó đến
  2. vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài
    • an impressive look
      vẻ oai vệ
    • good looks
      vẻ đẹp, sắc đẹp

Idioms

  • one must not hang a man by his looks
  • do not judge a man by his looks
    không nên trông mặt bắt hình dong
động từ
  1. nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý
    • look! the sun is rising
      nhìn kìa! mặt trời đang lên
  2. mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn
    • don't look like that
      đừng giương mắt ra như thế
  3. ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý
    • look that the door be not left open
      lưu ý đừng để cửa bỏ ngỏ
  4. mong đợi, tính đến, toan tính
    • do not look to hear from him for some time
      đừng mong đợi tin của trong một thời gian nữa
  5. hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về
    • the room looks west
      gian buồng hướng tây
  6. có vẻ, giống như
    • to look healthy
      trông có vẻ khoẻ
    • it looks like rain
      có vẻ như trời muốn mưa

Idioms

  • to look about
    đợi chờ
  • to look about for
    tìm kiếm; nhìn quanh
  • to look about one
    nhìn quanh
  • to look after
    nhìn theo
  • to look at
    nhìn, ngắm, xem
  • to look away
    quay đi
  • to look back
    quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn
  • to look back upon (to)
    nhìn lại (cái đã qua)
  • to look down
    nhìn xuống
  • to look for
    tìm kiếm
  • to look forward to
    mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích
  • to look in
    nhìn vào
  • to look into
    nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu
  • to look on
    đứng xem, đứng nhìn
  • to look out
    để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng
  • to look out for
    để ý đợi chờ (một cái sẽ xảy đến)
  • to look over
    xem xét, kiểm tra
  • to look round
    nhìn quanh
  • to look throught
    nhìn qua
  • to look to
    lưu ý, cẩn thận về
  • to look toward
    (như) to look to
  • to look towards
    (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai)
  • to look up
    nhìn lên, ngước lên
  • to look up to
    tôn kính, kính trọng
  • to look upon
    xem như, coi như
  • to look alive
    nhanh lên, khẩn trương lên
  • to look black
    nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ
  • to look blue
    có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng
  • to look daggers at
    (xem) dagger
  • to look down one's nose at
    nhìn với vẻ coi khinh
  • to look in the face
    nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại
  • don't look a gift-horse in the mouth
    (xem) gift-horse
  • to look for a needle in a haystack
    (xem) needle
  • to look sharp
    đề cao cảnh giác
  • to look through colour of spectacles
    nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu
  • to look oneself again
    trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn
  • to look small
    (xem) small
  • to look someone up and down
    nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ)
  • look before you leap
    (xem) leap