decoy

/di'kɔi/
danh từ
  1. hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)
  2. chim mồi
  3. cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck)
  4. bẫy, mồi, ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  5. (quân sự) vật nghi trang (để dụ địch)
ngoại động từ
  1. đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi
  2. (nghĩa bóng) dụ dỗ, cám dỗ (một gái...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "decoy"

Từ có nhắc đến "decoy"

decoy
A hunter places a wooden duck decoy on the calm surface of a pond.