deck

/dek/
danh từ
  1. boong tàu, sàn tàu
    • on deck
      trên boong
    • upper deck
      boong trên
    • lower deck
      boong dưới
  2. tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng)
  3. (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài

Idioms

  • to clear the decks [for action]
    chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến)
  • on deck
    (thông tục) sẵn sàng hành động
ngoại động từ
  1. trang hoàng, tô điểm
    • to deck oneself out with fine jewels
      tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp
  2. (hàng hải) đóng dàn (tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "deck"

deck
A family enjoys breakfast on the wooden deck behind their house.