deterrent

/di'terənt/
tính từ
  1. để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở
  2. làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
danh từ
  1. cái ngăn cản, cái ngăn chặn
    • a nuclear deterrent
      khí nguyên tử để ngăn chặn
  2. cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "deterrent"

Từ có nhắc đến "deterrent"

deterrent
High prices act as a deterrent to unnecessary spending.