departure

/di'pɑ:tʃə/
danh từ
  1. sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
    • to take one's departure
      ra đi, lên đường
  2. sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề)
  3. (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng
    • a new departure in politics
      một hướng mới về chính trị
  4. (định ngữ) khởi hành; xuất phát
    • departure position
      vị trí xuất phát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "departure"

departure
The family gathered at the airport to watch his departure.