disarm

/dis'ɑ:m/
ngoại động từ
  1. lột khí, tước khí
  2. đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)
  3. tháo dỡ hết khí (trên tàu chiến...)
  4. tước hết khả năng tác hại
  5. làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)
nội động từ
  1. giảm quân bị, giải trừ quân bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disarm"

Từ có nhắc đến "disarm"

disarm
The negotiator used a calm tone to disarm the tense situation.